oẳn tù tì

oẳn tù tì

Hai bạn nhỏ chơi oẳn tù tì để quyết định ai đi trước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trò chơi trẻ em dùng tay để phân định thắng thua: "oẳn " một trò chơi phổ biến, trong đó hai hoặc nhiều người cùng đưa tay ra theo một trong ba hình dạng: nắm đấm (đá), hai ngón tay (kéo), hoặc bàn tay mở (bao). Luật chơi: đá thắng kéo, kéo thắng bao, bao thắng đá. Trò chơi này thường được dùng để quyết định ai đi trước hoặc ai thắng cuộc trong các trò chơi khác.
    • Cách gọi khác: "oẳn " còn được gọi là "kéo búa bao" hoặc "oẳn ra cái ?".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bọn trẻ chơi oẳn để xem ai được đi trước. (Trẻ em dùng trò chơi này để phân định thứ tự.)
    • Kết quả oẳn quyết định người thắng cuộc. (Kết quả của trò chơi tay này xác định ai người chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi oẳn ": hành động tham gia trò chơi.
    • Hai đứa trẻ ngồi chơi oẳn dưới gốc cây. (Hai đứa trẻ tham gia trò chơi tay dưới gốc cây.)
  • "oẳn ra cái ?": câu nói mở đầu khi bắt đầu trò chơi, dùng để đồng bộ hành động.
    • "Oẳn ra cái ? Ra cái này!" – chúng tôi đồng thanh hét lên. (Câu nói phổ biến để bắt đầu trò chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Kéo búa bao (danh từ): tên gọi khác của "oẳn " dựa trên ba hình dạng tay.
    • Trẻ emmiền Nam thường gọi là kéo búa bao. (Tên gọi khác của trò chơi.)
  • Oẳn (cụm từ thán từ): tiếng đồng thanh khi bắt đầu trò chơi.
    • Cả nhóm "oẳn " rồi đưa tay ra. (Tiếng đồng thanh để bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Kéo búa bao: tên gọi phổ biến khác.
  • Oẳn ra cái ?: cách nói mở rộng.
Thành ngữ liên quan
  • Oẳn trò chơi dân gian: nhấn mạnh tính phổ biến truyền thống.
    • Oẳn trò chơi dân gian ai cũng biết. (Trò chơi tay này được mọi người biết đến.)

Từ chứa "oẳn tù tì"